Đang tải…
이 도우미는 공개된 공식 자료만을 근거로 답하는 참고 정보입니다. 정확한 입학 안내는 입학 담당자가 드립니다.
분야, 과정 단계, 지원 방법 등을 물어보세요.
이런 질문은 어떠세요
비엣득 국제투자교육그룹이 꽝찌성 꽝닌사의 122,300 m² 부지에 짓고 있는 다분야 직업전문대학입니다. 설계 수용 규모는 연 5,200명이며 관광 안내, 호텔 경영, 산업용 전기, 냉동공조, 조리 등을 개설할 예정입니다. 사업 서류는 2026년 9월 3일 접수되어 심사 중이며 아직 개교하지 않았습니다.
| Địa điểm | Xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị |
|---|---|
| Diện tích đất | 122.300 m² (không có mặt nước) |
| Công suất đào tạo | 5.200 học viên/năm |
| Tổng diện tích sàn xây dựng | 33.028 m² |
| Mật độ xây dựng | 11,59% |
| Hệ số sử dụng đất | 0,27 |
| Thời hạn hoạt động | 50 năm |
Trích văn bản số 06/CV-CTy ngày 03/09/2026 gửi UBND tỉnh Quảng Trị và Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị.
| Loại đất | Diện tích | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng diện tích phục vụ dự án | 122.300,0 m² | 100% |
| Đất xây dựng công trình | 14.179,0 m² | 11,59% |
| Sân, đường nội bộ và bãi xe | 43.023,5 m² | 35,18% |
| Cây xanh cảnh quan, sân thể thao và mặt nước | 65.097,5 m² | 53,23% |
| Hạng mục | Diện tích xây dựng | Diện tích sàn |
|---|---|---|
| Cổng và tường rào | 275,0 m² | – |
| Cổng chào, biểu tượng trường và nhà thường trực bảo vệ | 310,0 m² | 310,0 m² |
| Lán để xe giảng viên | 324,0 m² | 324,0 m² |
| Lán để xe sinh viên | 936,0 m² | 936,0 m² |
| Nhà hiệu bộ (5 tầng và tum mái) | 910,0 m² | 4.750,0 m² |
| Nhà đa năng, hội trường lớn | 1.450,0 m² | 1.450,0 m² |
| Nhà thư viện (3 tầng) | 492,0 m² | 1.476,0 m² |
| Hành lang khối học (3 tầng) | 400,0 m² | 1.200,0 m² |
| Nhà lớp học (3 tầng, 4 nhà) | 2.960,0 m² | 8.880,0 m² |
| Nhà thực hành (3 tầng, 2 nhà) | 1.480,0 m² | 4.440,0 m² |
| Giảng đường | 720,0 m² | 720,0 m² |
| Nhà ăn và bếp (2 tầng) | 1.060,0 m² | 2.120,0 m² |
| Sân thể thao (bóng đá, bóng chuyền, cầu lông…) | 3.200,0 m² | – |
| Khán đài | 400,0 m² | 400,0 m² |
| Nhà nội trú sinh viên (3 tầng, 2 nhà) | 1.480,0 m² | 4.440,0 m² |
| Nhà nội trú giảng viên (3 tầng) | 360,0 m² | 1.080,0 m² |
| Lán xe khu nội trú | 432,0 m² | 432,0 m² |
| Nhà thường trực bảo vệ | 18,0 m² | 18,0 m² |
| Khu tập kết chất thải rắn | 30,0 m² | – |
| Khu xử lý nước thải tập trung | 90,0 m² | – |
| Trạm biến áp và máy phát | 52,0 m² | 52,0 m² |
| Bãi đỗ xe | 1.224,0 m² | – |
| Bể cảnh, hồ điều hoà và phòng cháy chữa cháy | 1.014,0 m² | – |
| Sân và đường nội bộ | 41.799,5 m² | – |
| Cây xanh cảnh quan | 60.883,5 m² | – |
| Tổng | 122.300,0 m² | 33.028,0 m² |
Dấu gạch là hạng mục hồ sơ không ghi diện tích sàn — thường vì đó là sân bãi hoặc cây xanh.
| Tổng vốn đầu tư | 328.000.000.000 đồng (≈ 12.580.308,80 USD) |
|---|---|
| Vốn góp của nhà đầu tư | 65.600.000.000 đồng · 20% · góp bằng tiền mặt |
| Vốn huy động | 262.400.000.000 đồng · 80% |
| Nguồn vay trong nước | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Quảng Bình |
Tỷ giá quy đổi đô la Mỹ lấy theo ngày 03/09/2026, đúng như hồ sơ ghi.
| Vị trí | Bộ phận | Số người |
|---|---|---|
| Hiệu trưởng | Quản lý | 1 |
| Phó giám đốc phụ trách | Quản lý | 3 |
| Cán bộ các phòng, khoa chuyên môn | Quản lý | 30 |
| Cán bộ hành chính, kế toán | Quản lý | 21 |
| Giảng viên nghề | Lao động trực tiếp | 160 |
| Chuyên gia | Lao động trực tiếp | 20 |
| Đầu bếp và phụ bếp | Lao động trực tiếp | 9 |
| Bảo vệ và nhân viên vệ sinh | Lao động trực tiếp | 11 |
| Tổng | Quản lý 55, lao động trực tiếp 200 | 255 |
Hồ sơ ghi thiết bị là hàng liên doanh, mới 100% tại thời điểm lắp đặt.